Sản Phẩm - Dịch Vụ
Menu
VIBA UREA
. Liên hệ 0902.533.186
Giá bán: Liên hệ
Số lượng:

LỚP PHỦ CHỐNG THẤM MỘT THÀNH PHẦN POLYUREA THI CÔNG NGUỘI

Mono- component Liquid and Cold Applied

Polyurea Waterproofing Coating



GIỚI THIỆU SẢN PHẨM / PRODUCT DESCRIPTION

Chất chống thấm VIBA- UREA là sản phẩm một thành phần  gốc Polyurea được phát triển theo công nghệ tiên tiến, hiện đại và là sản phẩm đươc phối hợp sản xuất bởi tiêu chuẩn của Công ty TNHH Nền Việt và Tập đoàn hóa chất Kenshun.

VIBA- UREA is mono- component waterproof coating which is developed by advanced, model technology and product is co- operated production between standard of Vietbase Co., LTD and  Kenshun Coporation.

Sản phẩm ở dạng lỏng,  được thi công bằng phương pháp quét hoặc phun nguội, sau khi thi công và bảo dưỡng, sản phẩm phản ứng với không khí và tạo thành một lớp màng có tính chất đàn hồi, có cường độ và độ giãn dài cao, bám dính tốt, có khả năng chống va đập, mài mòn và có tuổi thọ cao, kháng thời, tiết, tia UV. Ngoài ra sản phẩm còn có khả năng chịu ăn mòn hóa chất.

Product is in the liquid form, which is cold application by painting or spraying, afterwards the application and curing, the products will react to the air and create to the membrane form that has the properties as: the high elastic, elongation break, high bonding, resistant the impact, and the long duration, abrasion and the weather, UV ray. Otherwise, product also has the prevention of chemical corrosion.

ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM / PRODUCT FEATURE:

  • Là sản phẩm một thành phần, dễ dàng thi công ở nhiệt độ môi trường thông thường trên các bề mặt nằm ngang, đứng.
  • Sản phẩm sau khi thi công xong, có thời gian khô nhanh, có độ bền độ giãn dài, cường độ và độ bám dính cao.
  • Sản phẩm có độ giãn dài, che phủ các vết nứt của kết cấu trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất.
  • Sản phẩm sau khi thi công xong có thuổi thọ cao, khả năng chịu mài mòn, kháng thời tiết và tia UV, có khả năng thích nghi với biến đổi thời tiết. Không cần lớp bảo vệ và có thể đi lại được trên bề mặt.
  • Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn bởi các loại hóa chất: Axit, kiềm , muối.
  • Sản phẩm thân thiện mội trường, không chứa dung môi hữu cơ và các hợp chất không bay hơi ( VOC), không độc hại và gây ô nhiễm môi trường.
  • One component product, it is easy to apply on the vertical and horizontal surface at the normal environment temperature.
  • After reaction to the membrane, it is the quick dry time, product has the high elongation, tensile strength and bonding,
  • Membrane product have the high elongation, cover the cracks of the structure in the harsh weather condition.
  • After reaction to the membrane, product has the long term duration, can resist the impact and abrasion, weather and UV ray. The protection layer not need to be applied, human can walk on the top of membrane.
  • Heat- resistant, chemical resistant including: Acid, Alkali, Salt.
  • As environment-friendly products, it contains no solvent and less volatile organic compounds (VOC), in-noxious, odorless, pollution-free and safe.

 

PHẠM VI ỨNG DỤNG/ FIELDS OF APPLICATION

  • Các kết cấu phẳng: mái nhà, mái hầm, khu cảnh quan, trồng cây, se nô, ban công, khu WC…và các khu vực thường xuyên tiếp xúc với nước.
  • Các kết cấu lộ thiên, chịu tác động và ảnh hưởng của tia UV và thời tiết.
  • Các kết cấu sàn lắp ghép.
  • Bãi đỗ xe,
  • Tường ngoài tầng hầm ( tường đào mở).
  • Bể xử lí nước thải
  • Flat structure: top roof, land –scape nd anti- root areas, seno, balcony, toilet…and the areas are always in the wet condition.
  • Open structure, which is impacted and effected by UV ray and weather.
  • Panel structure.
  • Car packing.
  • Outside of basement wall.
  • Waste water tank.

QUY TRÌNH THI CÔNG / APPLICATION INSTRUCTIONS

  • Chuẩn bị mặt bằng/ Surface preparation:

Bề mặt cần được làm sạch, loại bỏ các chất như bụi, tạp chất, dầu mỡ. Bề mặt cần đảm bảo khô ráo trước khi thi công. Bê tông nên đạt tối thiểu 14 ngày tuổi và độ ẩm bề mặt tối đa là 5%.

The surface needs to be cleaned, dust and oil, impurities need to be removed. The surface need to be dry before application. The concrete should have enough 14 days and the humidity is less than 5%.

  • Thi công lớp sơn lót/ Application the prime layer:

Để lớp sơn VIBA- UREA có độ bám dính tốt hơn với bề mặt . Nên sử dụng lớp sơn lót VIBA- PRM định mức 0.2 kg/m2. Lớp lót được thi công bằng phương pháp lăn sơn hoặc chổi quét.

In order to the VIBA- UREA have the bonding with the surface better.  The prime layer VIBA- PRM should be applied with the rate 0.2 kg/m2. The prime layer installed by painting or roller method.

  • Thi công lớp sơn VIBA- UREA/ Application the VIBA- UREA layers:

Lớp sơn VIBA- UREA có thể được thi công bằng phương pháp phun hoặc quét. Định mức trung bình 1.2 (kg/m2) để đạt được độ dày 1.0 (mm).  Để có chiều dày lớn hơn  cần thi công với định mức cao hơn. Khuyến cáo thi công làm nhiều lớp, mỗi lớp định mức 0.6 ( kg/m2) đạt độ dày 0.5 (mm). Trong trường hợp thi công bằng phương pháp quét, các lớp thi công tiếp theo được quét vuông góc với lớp trước. Thời gian khô trung bình bề mặt của lớp sơn là 1 giờ và khô hoàn toàn là 3 giờ.

The VIBA- UREA can be applied by painting or spraying method. The average rate is 1.2 ( kg per sqm) to achieved 1.0 (mm) thickness. In order to get the more thickness, we should use the bigger rate of material. The recommendation is separate the layers during application, rate 0.6 ( kg per sqm) per layer for 0.5 (mm) thickness. In case using the painting method, the next layer is installed perpendicular to the previous one. The average drying time of the surface is 1 hours and total drying time is 3 hours.

Trong trường hợp mặt bằng được chia nhỏ làm nhiều đợt thi công, cần đảm bảo độ rộng phần diện tích phủ nối giữa 2 đợt thi công tối thiểu là 100 (mm) và cần làm sạch bề mặt trước khi thi công lớp sơn mới.

In case the construction areas is separated by small ones, it ensures that the joint width areas from the previous and the next application at least 100 (mm) and the previous one need to be cleaned the surface before apply the new.

KHUYẾN CÁO / RECOMMENDATION

Tạo ra thông gió đầy đủ trong quá trình thi công tại các khu vực bởi hạn chế bởi không khí như hầm, bể xử lí nước thải.

Create enough the ventilation during the installation in the areas that have the less of air such as tunnel, waste water tank.

Sản phẩm cần được sử dụng ngay sau khi mở nắp và tiếp xúc với không khí, tránh trường hợp bị đông cứng.

The liquid product need to be applied immediately after opening and reacting to the air because of avoid the solidification.

Phải sử dụng các công cụ bảo hộ như: găng tay, kính, mặt nạ trong quá trình chuẩn bị và thi công sản phẩm

Use fully the safe equipment such as: gloves, glasses, mask in the preparation progressing and application.

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG/ COVERAGE

VIBA- UREA: trung bình 1.2 (kg/ m2) cho độ dày 1.0 (mm)

VIBA- UREA: average 1.2 (kg per sqm) for 1.0 (mm) thickness

VIBA- PRM: trung bình 0.2 lít/m2

VIBA- PRM: average 0.2 (litre per sqm)

BẢO QUẢN/ STORAGE

Bảo quản dưới mái che, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Sản phẩm có thời hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Store under cover, out of direct sunlight and protect from extreme temperatures. The shelf life is up to 24 months from production package

ĐÓNG GÓI / PACKAGE

20 kg/ thùng

20 kg per pail.

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT / TECHNICAL PROPERTIES

STT / No.

Chỉ tiêu / Items

Đơn vị/ Unit

Thông số / Parameter

Tiêu chuẩn/ Standard

1

Hàm lượng chất rắn  / Solid Content

(%)

≥80

TCVN 2093

2

Thời gian khô bề mặt / Surface Drying Time

Giờ/ hour

≤1

TCVN 2096-3:2015

3

Thời gian khô hoàn toàn / Full Drying Time

Giờ/ hour

≤3

TCVN 2096-3:2015

4

Độ cứng Shore A/ Shore A hardness

-

≥60

ASTM D2240-15

5

Độ bền xé rách/ Tear strength

N/mm

≥4.0

ASTM D624: 2000

6

Cường độ bám dính với nền bê tông/ Bond peeling strength

MPa

≥2.0

ASTM D 4541-09

7

Độ chống thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 150 kPa trong 7 ngày/ The water impermeability @ 150 kPA in 7 days

-

Không thấm

BS EN 14891:2017

8

Chịu va đập/ Impact resistance

Kg.m

≥1.0

ASTM D2794

9

Chịu mài mòn / Wear resistance

(750g, 500r) / mg

≤40

TCVN8785-7:2011

10

 

Chỉ tiêu cơ lý tại điều kiện tiêu chuẩn / Tensile properties in standard condition

Độ bền kéo (Mpa) /Tensile Strength

(MPa)

≥ 6

ASTM D412-16

11

Độ giãn dài khi đứt / Elongation at break

(%)

≥300

ASTM D412-16

12

Phản ứng lão hóa tại nhiệt độ 80oC tại 168 giờ / Treatment in 80oC in 168 hours

Độ bền kéo (Mpa) /Tensile Strength

(MPa)

≥ 5.0

ASTM D412-16

13

Độ giãn dài khi đứt / Elongation at break

(%)

≥250

ASTM D412-16

14

Chỉ tiêu cơ lý sau khi ngâm NaCl 10% trong 168 giờ/ Treatment  in NaCl 10% solution in 168 hours

Độ bền kéo (Mpa) /Tensile Strength

(MPa)

≥ 5.5

ASTM D412-16

15

Độ giãn dài khi đứt / Elongation at break

(%)

≥280

ASTM D412-16

16

Chỉ tiêu cơ lý sau khi ngâm NaOH 5% trong 168 giờ/ Treatment  in NaOH 5% solution in 168 hours

Độ bền kéo (MPa) /Tensile Strength

(MPa)

≥ 5.0

ASTM D412-16

17

Độ giãn dài khi đứt / Elongation at break

(%)

≥250

ASTM D412-16

18

Chỉ tiêu cơ lý sau khi ngâm H2SO4 5% trong 168 giờ/ Treatment  in H2SO4 5% solution in 168 hours

Độ bền kéo (MPa) /Tensile Strength

(MPa)

≥ 5.0

ASTM D412-16

19

Độ giãn dài khi đứt / Elongation at break

(%)

≥250

ASTM D412-16

 

CÔNG TY TNHH NỀN VIỆT (VIET BASE CO., LTD.)

Add: Số 2, Doãn Kế Thiện Kéo Dài, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN

Tell: (024) 37854388 - Fax: (024) 37854467

Email:  dongdinh@vietbase.vn

HOTLINE: 0902.533.186

Website: www.nenviet.vn